Có khả năng liên lạc bằng giọng nói cũng như các tính năng DSC (gọi chọn số kỹ thuật số).
Tuân thủ tiêu chuẩn Class A (Cấp A) dành cho MF/HF DSC theo quy định của ITU và IMO.
Có thể là một phần của gói GMDSS trên tàu cho các tàu (vùng) A2, A3 và A4.
Màn hình màu 7-inch kích thước lớn.
Vận hành bằng núm vặn & màn hình cảm ứng.
Tay cầm liên lạc hàng hải.
Giao diện mạng LAN.
Công nghệ SDR (Radio được định nghĩa bằng phần mềm).
Số hóa giọng nói.
Tuân thủ các quy định của ITU-R M.476-5, ITU-R M.492-6, ITU-R M.493-15, ITU-R M.541-10, IMO MSC.302 (87), IEC 61097-9, IEC 61097-3, IEC 60945, IEC 62923-1, IEC 62923-2, v.v.
Đạt chứng chỉ CCS.
Đạt chứng chỉ DNV.
Đạt chứng chỉ VR
【SPECIFICATIONS】
| TX Frequency: | 1605.0-27500.0 kHz |
| RX Frequency: | 300.0-29999.99 kHz |
| Working Channel: | 400+ channels |
| Communication Mode: | Simplex/Semi-duplex |
| Emission Class: | J3E, H3E, A1A, F1B |
| TX Power: | 150W pep |
| RX Sensitivity: | J3E:≤2.5 µV(1605.0 - 27500.0 kHz) F1B:≤0.7 µV(1605.0 - 27500.0 kHz) A1A:≤1.4 µV (1605.0 - 27500.0 kHz) |
| DSC frequencies (kHz): | 2187.5, 4207.5, 6312.0, 8414.5, 12577.0, 16804.5 |
| Control Display: | 7-inch color display, touch screen |
| Interface: | LAN, BAM/INS (RS422), GNSS (RS422) |
| Antenna Impedance: | 50 Ω |
| IP Grade: | IP22: Control unit, Transceiver, Handset IP66: Antenna coupler |
| Operating Temperature: | -15° to 55°C (indoor parts) -25° to 55°C (outdoor part) |
| Compass Safe Distance: | Standard Compass: 1.20m, Steering Compass: 0.75m (Transceiver) Standard Compass: 1.25m, Steering Compass: 0.85m (Control Unit) |
| Power Supply: | DC24V (range 18V ~ 29V) |
Thế hệ AIS EPIRB mới của NSR NEB-2000 :
Đáp ứng quy định IMO mới nhất – IMO MSC.471 (101).
Tích hợp bộ thu GNSS (Hệ thống Vệ tinh Định vị Toàn cầu) và bộ phát AIS (Hệ thống Nhận dạng Tự động).
Thiết kế sáng tạo, dễ vận hành.
Dây đeo đặc biệt để mang theo rảnh tay.
Tự động ngắt nguồn khi hoàn tất kiểm tra.
Nhiều lớp bảo vệ để tránh báo động giả.
Tiêu thụ điện năng thấp hơn cho thời gian làm việc dài hơn.
Thiết bị nhả tự động được kích hoạt dưới nước ở độ sâu 4 mét.
Dễ dàng lập trình/đọc dữ liệu người dùng bằng công nghệ giao tiếp hồng ngoại.
Truyền tín hiệu 406MHz cùng với bộ phát AIS & dẫn đường (homing) 121MHz.
Đạt chứng chỉ Đăng kiểm DNV.
Đạt chứng chỉ Đăng kiểm VR
Đạt chứng chỉ Đăng kiểm CCS
Liên hệ với chúng tôi theo SDT/Zalo : 0865.085.436 nếu cần thêm thông tin hỗ trợ !
Thế hệ AIS EPIRB mới của NSR model NEB-3000:
Đáp ứng quy định IMO mới nhất – IMO MSC.471 (101).
Tích hợp bộ thu GNSS (Hệ thống Vệ tinh Định vị Toàn cầu) và bộ phát AIS (Hệ thống Nhận dạng Tự động).
Thiết kế sáng tạo, dễ vận hành.
Hai tùy chọn: Giá đỡ (kích hoạt) thủ công hoặc Vỏ bọc nổi tự do.
Tự động ngắt nguồn khi hoàn tất kiểm tra.
Nhiều lớp bảo vệ để tránh báo động giả.
Tiêu thụ điện năng thấp hơn cho thời gian làm việc dài hơn.
Thiết bị nhả tự động được kích hoạt dưới nước ở độ sâu 4 mét.
Dễ dàng lập trình/đọc dữ liệu người dùng bằng công nghệ giao tiếp hồng ngoại.
Truyền tín hiệu 406MHz cùng với bộ phát AIS & dẫn đường (homing) 121MHz.
Hỗ trợ RLS (Hệ thống liên kết phản hồi).
Phê duyệt mẫu của COSPAS-SARSAT.
Đạt chứng chỉ CCS
Đạt chứng chỉ VR
Đạt chứng chỉ DNV
Nếu bạn cần thêm thông tin, hãy liên hệ chúng tôi : 0865.085.436 ( ĐT/Zalo)
Thế hệ Máy thu NAVTEX mới của NSR:
Công nghệ SDR (Radio được định nghĩa bằng phần mềm).
Màn hình LCD lớn, 7-inch/màu, thao tác bằng màn hình cảm ứng.
Tin nhắn được lưu trữ trong 72 giờ.
Giao diện dữ liệu tới BAM (Quản lý Báo động Cầu lái)/INS (Hệ thống Hàng hải Tích hợp).
Đạt chứng chỉ của DNV/CCS/VR